Van công nghiệp theo tiêu chuẩn API · ASME · DIN · EN
Van điều chỉnh kép lỗ thay đổi (variable orifice)
Van điều chỉnh kép lỗ thay đổi cân bằng trên trở kháng thay đổi của chính van thay vì lỗ cố định, ở các cỡ bích lớn nơi lẽ ra cần một thiết bị đo lưu lượng riêng trong tuyến. Dải đọc từ biểu đồ đo lưu lượng của nhà sản xuất thay vì lỗ liền thân. Lựa chọn phụ thuộc cấp bích so với hệ ống tiêu chuẩn Mỹ, dải DN65-DN300, và cách đội nghiệm đọc dòng — biểu đồ so với lỗ cố định hoặc thiết bị đo riêng. Cấu hình điển hình mang đĩa điều chỉnh, thiết bị điều chỉnh kép và chỉ thị vị trí, và biến thể nghiệm chung thêm một cặp điểm thử để đo và điều chỉnh dòng ngay trên van; nơi cần độ chính xác đo cao hơn, DRV được ghép với trạm đo lỗ cố định thành bộ nghiệm. Định cỡ dòng chạy qua biểu đồ KV của nhà sản xuất (KV = Q x 36 / sqrt(hl), tổn thất cột theo kPa), với giá trị Kv công bố theo từng phần trăm mở từ 100% đến 20% — DN65 giảm từ Kv 78.5 mở hoàn toàn xuống 10.5 tại 20% mở.
Thuộc Van cân bằng dòng
Cập nhật lần cuối: 2026-10
Thông số dòng sản phẩm
| Nominal valve connection size | DN65 to DN300 |
|---|---|
| Pressure class / nominal rating designation | PN25 |
| End connection types | Flanged connections - ANSI Class 125 |
| Valve body material | Ductile Iron |
| Operation / closure mode | Manual (handwheel) |
| model line | DA931 DN65 to DN300 Variable Orifice Double Regulating Valve (VODRV) – Ductile Iron Class 125 |
| flow measurement | Per the DOC SD1-20 Flow Factor KV & KVs Chart: KV = Q x 36 / sqrt(hl) with published Kv values per opening percentage (DN65-300); see Flow Measurement Graphs for the benchmark DA931 line. |
| test points option | Available fitted with test points for variable-orifice flow measurement and regulation — the standard configuration for commissioning set-ups. |
| construction | Fitted with a regulating disc, double regulating disc, double regulating device and position indicator. |
| commissioning set pairing | Can be coupled with a fixed-orifice metering station as a commissioning set: the DRV regulates, the fixed orifice measures. |
| max temperature note | Cast-iron double regulating variants carry a restricted-use maximum temperature of 180 degC. |
| flange standard variant | PN16 variant to BS EN 1092-2 exists alongside the PN25/Class 125 benchmark segment. |
| kv sizing formula | To size within a suitable hl band: KV = Q x 36 / sqrt(hl). To find hl with known KV: hl = Q2 x 1296 / KV2. To find flow with known KV: Q = sqrt(hl x KV) / 36. Where Q = Flow l/s and hl = headloss in kPa. |
| kv by opening table | Kv values are published per opening percentage for the BV203/BV307 double regulating range, DN15 to DN300 from 100% down to 20% open; e.g. BV203 DN65: 78.5 (100%), 65.8 (90%), 53.5 (80%), 45.3 (70%), 37.1 (60%), 29.6 (50%), 21.6 (40%), 14.1 (30%), 10.5 (20%); DN300: 2430 down to 644. |
| fvo design | Variable orifice single unit Y-pattern globe valves, Fitted with a pair of measuring plugs, Microset handwheel and presetting scale is readable from all directions, Regulating and isolating functions, Setting can be locked with allen key |
| fvo end connections | BS 4504 PN16 / EN 1092-2 PN16 / BS 4504 PN25 / EN 1092-2 PN25 / ANSI Class 150 (Specify on order) |
| fvo design standard | BS 7350 |
| fvo application | Applicable for hydronic balancing of heating and cooling systems |
| fvo working pressure | 16bar, 25bar |
| fvo shell test pressure | 24bar, 37.5bar |
| fvo seat test pressure | 17.6bar, 27.5bar |
| fvo working temperature | -10°C ... 120°C |
| fvo suitable media | Water |
| fvo model variants | F63V16, F63V25 |
| fvo body material | Ductile Iron |
| fvo bonnet material | Ductile Iron |
| fvo stem material | Stainless Steel 410 (DN65 ... DN300), Stainless Steel 431 (DN350 ... DN600) |
| fvo balancing cone material | EPDM coated DI |
| fvo gland material | Brass (DN65 ... DN150), Ductile Iron (DN200 ... DN600) |
| fvo handwheel material | DZR Brass |
| fvo packing material | Non-Asbestos |
| avo design | variable orifice double regulating valve (VODRV) |
| avo body material | ductile iron |
| avo sealing cone material | EPDM sealing cone |
| avo shutoff class | tight shut off |
| avo end connection | Flanged ends are drilled to PN16 |
| avo position indicator | a visual position indicator on the handwheel |
| avo test points | 2 fitted test point and extensions |
| avo pressure rating | 16 bar |
| avo working temperature | -10°C to +120°C |
| avo size options | 2" (DN50), 2.1/2" (DN65), 3" (DN80), 4" (DN100), 5" (DN125), 6" (DN150), 8" (DN200) |
| vvo typology | Static balancing |
| vvo body material | Cast Iron |
| vvo design | Variable orifice cast iron double regulating valve |
| vvo size range | Diameters from DN040 – 11⁄2” to DN400 – 16′′ |
| vvo flange standard | Flanged PN16 according to EN1092-2 (ex DIN2533) |
| vvo face to face standard | Lengths according to EN558-1 series 1 (ex DIN3202 F1) |
| vvo coating | Alkyd/acrylic single layer waterpaint coating (50-100μm) |
| vvo kv tolerance | Tolerance on nominal Kv for completely open valve ±5% |
| vvo test points | With plugged threaded drains (1⁄4” ISO 7/1Rp) for test points, Provided with test points (given unmounted) |
| vvo certification | TR CU 010 compliant, Free of CE marking for DN≤300 (cat. according to Art. 4.3 Dir. 2014/68/EU) |
| vvo pressure rating | PN16 |
| vvo size options | DN 40 , 50 , 65 , 80 , 100 , 125 , 150 , 200 , 250 , 300 , 350 , 400 |
| vvo working conditions | water, -10°C to +110°C below 0°C only for water with added antifreeze fluids over 100°C only for water with added anti-boiling fluids (ethylene glycol or propylene glycol mixtures up to 50% may be used) |
| vvo media restrictions | Not suitable for: gases group 1 & 2, liquids group 1 (Dir. 2014/68/EU) |
Đặt hàng và tài liệu
Tài liệu
Hãy kèm yêu cầu bộ tài liệu bạn cần trong phần yêu cầu — các hạng mục điển hình cho bản chế tạo này (chứng nhận vật liệu, báo cáo thử theo tiêu chuẩn kiểm tra đã nêu, bản vẽ kích thước) được xác nhận và cung cấp cùng báo giá.
Báo giá
Yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu: kích thước danh định và định mức áp suất, ưu tiên vật liệu thân và ghế, kiểu nối đầu, cơ cấu vận hành, và môi trường làm việc kèm nhiệt độ. Giá trị điển hình trên trang này là dải tham chiếu; giá trị ràng buộc được xác nhận khi báo giá.
Mẫu và cung ứng
Điều kiện cung ứng, số lượng đặt hàng và thời gian giao hàng thống nhất theo từng đơn — nêu quốc gia đến và lịch cần thiết cùng yêu cầu.
Bảo quản và vận chuyển
Bảo quản van với ghế và gioăng được che khỏi tia UV, ozone và biến dạng, giữ nắp bảo vệ bề mặt nối đến khi lắp đặt; với bản chế tạo ghế elastomer hoặc PTFE tránh để ngoài trời lâu — vật liệu ghế già nhanh nhất dưới nắng trực tiếp và điều kiện đóng băng.
Câu hỏi thường gặp
Yêu cầu báo giá cho van điều chỉnh kép lỗ thay đổi (variable orifice) cần bao gồm những gì?
Tiêu chuẩn và cấp áp suất áp dụng, kích thước danh nghĩa, vật liệu thân và ghế, môi trường làm việc kèm nhiệt độ và điểm đến — thông tin còn thiếu được xác nhận trong quá trình báo giá.
van điều chỉnh kép lỗ thay đổi (variable orifice) có những kích thước và cấp áp suất nào?
Phạm vi kích thước và cấp áp suất đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — kích thước và cấp áp suất phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.
van điều chỉnh kép lỗ thay đổi (variable orifice) có những vật liệu thân nào?
Phạm vi vật liệu thân đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — vật liệu thân phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.
Yêu cầu báo giá Van điều chỉnh kép lỗ thay đổi (variable orifice)
Gửi yêu cầu tại đây — yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu tiêu chuẩn quản lý và cấp, kích thước, vật liệu, môi trường, nhiệt độ và quốc gia đến.
Thông tin của bạn được xử lý thế nào được nêu trong thông báo bảo mật của chúng tôi.
Nhận báo giá Van điều chỉnh kép lỗ thay đổi (variable orifice)
Gửi tiêu chuẩn, cấp áp suất và kích thước để có yêu cầu sẵn sàng báo giá — được trả lời bằng tài liệu và điều kiện.