Van công nghiệp theo tiêu chuẩn API · ASME · DIN · EN
Van điều chỉnh kép lỗ cố định (fixed orifice)
Van điều chỉnh kép lỗ cố định thêm một lỗ hiệu chuẩn vào cụm điều chỉnh kép, nên dòng đọc từ áp chênh qua một trở kháng cố định — nhà sản xuất ghi chú lỗ cố định liền thân cho độ chính xác cao hơn thiết kế lỗ thay đổi, với lắp đặt dễ và ít kết nối hơn. Dải sản phẩm bao phủ dòng đồng PN25/PN16 ở DN15 đến DN50 (gồm biến thể lưu lượng thấp và siêu thấp) và dòng gang dẻo PN16 / Class 125 ở DN65 đến DN300, với ren côn BS EN 10226-2 (ISO 7-1) hoặc ren thẳng BS 2779 (ISO 228) trên cỡ nhỏ và đầu bích trên dòng gang dẻo. Lựa chọn phụ thuộc độ chính xác đo mà tiêu chuẩn nghiệm yêu cầu, dải dòng (tiêu chuẩn/thấp/siêu thấp), và tiêu chuẩn đầu nối của hệ ống.
Thuộc Van cân bằng dòng
Cập nhật lần cuối: 2026-10
Thông số dòng sản phẩm
| End connection types | End Connections Flanged |
|---|---|
| Valve body material | Bronze, Ductile Iron |
| bronze line | D931 DN15 to DN50 Fixed Orifice Double Regulating Valve (FODRV) – Bronze PN25 |
| low flow variant | D933 DN15 Low Flow Fixed Orifice Double Regulating Valve (FODRV) – Bronze PN16 |
| ultra low flow variant | D934 DN15 Ultra Low Flow Fixed Orifice Double Regulating Valve (FODRV) – Bronze PN16 |
| ductile ansi line | DA941 DN65 to DN300 Fixed Orifice Double Regulating Valve (FODRV) – Ductile Iron Class 125 |
| ductile pn16 line | DM941 DN65 to DN300 Fixed Orifice Double Regulating Valve (FODRV) – Ductile Iron PN16 |
| design principle | The integral fixed orifice design offers greater accuracy than the variable orifice design valves |
| threaded connections | taper threaded to BS EN 10226-2 (ISO 7-1) formerly BS 21 |
| parallel threads | BS 2779 (ISO 228) parallel |
| fv design focus | Single unit Y-pattern globe valve incorporating a fixed orifice plate flow measurement unit, with a pair of measuring plugs |
| fv measurement accuracy | +/-5% across all opening settings |
| fv design standard | BS 7350 |
| fv threaded connection | EN 10226-1 (ISO 7) taper thread |
| fv working pressure | 25 bar |
| fv shell test pressure | 37.5 bar (x1.5) |
| fv seat test pressure | 27.5 bar (x1.1) |
| fv application | Hydronic balancing of heating and cooling systems |
| fv temperature range | -10 deg C to 120 deg C |
| fv suitable medium | Water |
| fv body materials | Bronze |
| fv bonnet materials | DZR brass (DN15 to DN32), bronze (DN40 to DN50) |
| fv stem materials | DZR brass |
| fv disc materials | DZR brass (DN15 to DN20), DZR brass + PTFE (DN25 to DN50) |
| fv orifice insert materials | DZR brass |
| fv seal materials | EPDM (O-ring) |
| btt size range | DN65 to DN300 (WRAS approved); DN350 to DN600 (standard design) |
| btt operating pressure | 233 psi (16 bar) |
| btt design standard | BS EN 12334 |
| btt approvals | WRAS approved |
| btt end connections | PN16 flanged (BS EN 1092-2) |
| btt coating | Fusion bonded epoxy (FBE), RAL 5015 blue |
| btt body materials | Ductile iron with fusion bonded epoxy (FBE) coating |
| btt operation | Lockable handwheel with position indicator |
| btt applications | Potable water distribution and balancing, HVAC chilled and hot water circuits, mechanical service systems, pump circuit and equipment flow control, industrial process water regulation |
| ht design focus | Single unit Y-pattern globe valve with integral orifice plate forming a fixed orifice flow measurement unit, with regulation and isolation capacity |
| ht double regulating feature | Valve can be used for isolation and reopened to its pre-set position to maintain required flow rate |
| ht measurement accuracy | 5% accuracy class at all open positions in accordance with BS 7350: 1990 |
| ht design standard | BS 7350: 1990 |
| ht size range | DN65 to DN300 |
| ht nominal pressure | PN16 |
| ht temperature range | -10 deg C to 120 deg C |
| ht body materials | Ductile iron |
| fv size range | DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50 |
| fv kvs full open | Kvs (fully open): 2.2, 4.6, 8.5, 16.7, 26.1, 43.2 (DN15-DN50 order) |
Đặt hàng và tài liệu
Tài liệu
Hãy kèm yêu cầu bộ tài liệu bạn cần trong phần yêu cầu — các hạng mục điển hình cho bản chế tạo này (chứng nhận vật liệu, báo cáo thử theo tiêu chuẩn kiểm tra đã nêu, bản vẽ kích thước) được xác nhận và cung cấp cùng báo giá.
Báo giá
Yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu: kích thước danh định và định mức áp suất, ưu tiên vật liệu thân và ghế, kiểu nối đầu, cơ cấu vận hành, và môi trường làm việc kèm nhiệt độ. Giá trị điển hình trên trang này là dải tham chiếu; giá trị ràng buộc được xác nhận khi báo giá.
Mẫu và cung ứng
Điều kiện cung ứng, số lượng đặt hàng và thời gian giao hàng thống nhất theo từng đơn — nêu quốc gia đến và lịch cần thiết cùng yêu cầu.
Bảo quản và vận chuyển
Bảo quản van với ghế và gioăng được che khỏi tia UV, ozone và biến dạng, giữ nắp bảo vệ bề mặt nối đến khi lắp đặt; với bản chế tạo ghế elastomer hoặc PTFE tránh để ngoài trời lâu — vật liệu ghế già nhanh nhất dưới nắng trực tiếp và điều kiện đóng băng.
Câu hỏi thường gặp
Yêu cầu báo giá cho van điều chỉnh kép lỗ cố định (fixed orifice) cần bao gồm những gì?
Tiêu chuẩn và cấp áp suất áp dụng, kích thước danh nghĩa, vật liệu thân và ghế, môi trường làm việc kèm nhiệt độ và điểm đến — thông tin còn thiếu được xác nhận trong quá trình báo giá.
van điều chỉnh kép lỗ cố định (fixed orifice) có những kích thước và cấp áp suất nào?
Phạm vi kích thước và cấp áp suất đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — kích thước và cấp áp suất phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.
van điều chỉnh kép lỗ cố định (fixed orifice) có những vật liệu thân nào?
Phạm vi vật liệu thân đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — vật liệu thân phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.
Yêu cầu báo giá Van điều chỉnh kép lỗ cố định (fixed orifice)
Gửi yêu cầu tại đây — yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu tiêu chuẩn quản lý và cấp, kích thước, vật liệu, môi trường, nhiệt độ và quốc gia đến.
Thông tin của bạn được xử lý thế nào được nêu trong thông báo bảo mật của chúng tôi.
Nhận báo giá Van điều chỉnh kép lỗ cố định (fixed orifice)
Gửi tiêu chuẩn, cấp áp suất và kích thước để có yêu cầu sẵn sàng báo giá — được trả lời bằng tài liệu và điều kiện.