Van công nghiệp theo tiêu chuẩn API · ASME · DIN · EN
Van xả khí hai cổng (double orifice)
Van xả khí hai cổng ghép tầng cổng lớn với tầng cổng nhỏ trong một thân: tầng lớn xả khối khí khi đường ống đổ đầy và nạp khí khi đường xả, tầng nhỏ hút các túi khí tụ dưới áp — tổ hợp bảo vệ đường truyền cả khi đổ và trạng thái xác lập. Dải sản phẩm bao phủ thân, nắp, đai ốc và mũ trên gang dẻo hoặc gang với bi SS304, trục và đai ốc trục SS420, gioăng NBR và bu-lông SS304 hoặc thép carbon, DN80 đến DN200 ở Class 150 đến Class 300 hoặc PN16 đến PN40, chế tạo theo DIN 3352 với bích DIN 2501 và thử BS 6755. Lựa chọn phụ thuộc cỡ đường, vận tốc đổ và xả, và cấp áp so với dải PN/Class.
Thuộc Van xả khí dòng
Cập nhật lần cuối: 2026-11
Thông số dòng sản phẩm
| Nominal valve connection size | DN80 to DN200 |
|---|---|
| Pressure class / nominal rating designation | Class150 to Class300, PN16 to PN40 |
| Design standards | DIN3352 |
| Valve body material | Ductile Iron, Cast Iron |
| Ball material | SS304 |
| Bonnet material | Ductile Iron, Cast Iron |
| gland materials | Ductile Iron, Cast Iron |
| cap top materials | Ductile Iron, Cast Iron |
| washer materials | SS304, Carbon Steel |
| nut materials | SS304, Carbon Steel |
| bolt materials | SS304, Carbon Steel |
| gasket materials | NBR |
| Stem material | SS420 |
| stem nut materials | SS420 |
| Flange standards | DIN2501 |
| Inspection and pressure-test standards | BS6755 |
| aav series | series 851 |
| aav orifice configuration | double orifice, triple action |
| aav design | double orifice, triple action air valves are designed to allow air to rapidly either escape or enter the pipe system when filling or draining, as well as for automatic discharge of accumulated air during normal working conditions. |
| aav aerokinetic design | The unique ‘Aerokinetic’ design allows air to rush out of the system at great speed without forcing the float upwards and closing it prematurely. |
| aav application | Air relief valve for drinking water (not wastewater) and neutral liquids |
| aav max working temperature | 70° C |
| aav model variant | 851/45-001 |
| aav end connections | Flanged |
| aav body material | Ductile iron |
| aav size range | DN50 - DN200 |
| aav pressure rating | PN16 |
| aav trim materials | SS 316 float, float guides and guide ring, A4 bolts |
| aav coating | 300μm coating |
| aav internal parts material | AISI 316 stainless steel |
| aav seal material | WRAS approved EPDM rubber |
| aav coating standard | DIN 3476 part 1 and EN 14901, GSK approved |
| aav features | A clever float design prevents air rushing out of the system from prematurely closing the valve, Large air flow capacity, No moving parts are touching the internal coating, The complete product is approved for drinking water |
| aav size table | 851-050-45-122000, 851-080-45-122000, 851-100-45-122000, 851-150-45-122000, 851-200-45-122000 |
| ddt typology | Double Orifice Air Valves |
| ddt size range | DN 50 - 200 |
| ddt pressure range | PN 10 - 40 |
| ddt body material | EN-JL1040 |
| ddt coating | inside enameled, outside epoxy / inside and outside epoxy |
| ddt application | Automatic air admission and air release of water pipelines in plants, buildings and valve chambers. |
| ddt media | potable water |
| ddt functions | Automatic air admission and release of the pipeline during filling, operational air release and during the emptying process. |
| ddt design features | Compact design with low weight, Large cross-section with maximum air admission and release rates |
| ddt operation | Automatic operational air release via lever with patented self-cleaning during each switching cycle |
| ddt coating options | Internally enamelled, or epoxy coated |
| ddt seawater option | Also available for seawater application |
| dga design | Double orifice air valve that combines both large orifice & small orifice functions within one unit. |
| dga low pressure sealing | Efficient low pressure sealing at 0.2bar. |
| dga size options | 50mm (2”) - 150mm (6”) |
| dga threaded connection | NPT threaded. |
| dga flanged inlet | Flanged inlet with various drillings. |
| dga outlet facility | Screwed outlet facility. |
| dga seal material | Viton rubber. |
| dga float options | Metal float assembly options. |
| dga orifice size | 9.5mm orifice size available. |
| dga options | Inflow / outflow check., Flushing attachment., Drainage boss., Isolating gate valve with or without bevel gearbox., Odour control unit., 25 bar version. |
| dga flange standard | EN 1092-2: 1997 PN16 |
| dga design standard | EN 1074-4 |
| dga application | Wastewater/Sewage |
| dga body test | 1.5 x PN |
| dga seat test | 1.1 x PN |
| dga working pressure | 0.2 - 16 Bar |
| dga working temperature | 0°C - 70°C |
| dga pressure class | PN16 |
| dga size range | DN50-150 |
| dga model | Fig 942 |
| dga model variants | 942 Standard Valve, 942LP Squat type / Low pressure valve, 942HP High pressure PN25 rated valve |
| dga body material | Ductile Iron |
| dga internal materials | 316 Stainless Steel |
| dga o ring material | Nitrile Rubber |
| dga sizing | Up to 200mm 1” outlet valve, Up to 450mm 2” outlet valve, Up to 600mm 3” outlet valve, Up to 900mm 4” outlet valve, Up to 1200mm 6” outlet valve |
| gasket | NBR |
| flanged end dimension | DIN2501 |
Đặt hàng và tài liệu
Tài liệu
Hãy kèm yêu cầu bộ tài liệu bạn cần trong phần yêu cầu — các hạng mục điển hình cho bản chế tạo này (chứng nhận vật liệu, báo cáo thử theo tiêu chuẩn kiểm tra đã nêu, bản vẽ kích thước) được xác nhận và cung cấp cùng báo giá.
Báo giá
Yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu: kích thước danh định và định mức áp suất, ưu tiên vật liệu thân và ghế, kiểu nối đầu, cơ cấu vận hành, và môi trường làm việc kèm nhiệt độ. Giá trị điển hình trên trang này là dải tham chiếu; giá trị ràng buộc được xác nhận khi báo giá.
Mẫu và cung ứng
Điều kiện cung ứng, số lượng đặt hàng và thời gian giao hàng thống nhất theo từng đơn — nêu quốc gia đến và lịch cần thiết cùng yêu cầu.
Bảo quản và vận chuyển
Bảo quản van với ghế và gioăng được che khỏi tia UV, ozone và biến dạng, giữ nắp bảo vệ bề mặt nối đến khi lắp đặt; với bản chế tạo ghế elastomer hoặc PTFE tránh để ngoài trời lâu — vật liệu ghế già nhanh nhất dưới nắng trực tiếp và điều kiện đóng băng.
Câu hỏi thường gặp
Yêu cầu báo giá cho van xả khí hai cổng (double orifice) cần bao gồm những gì?
Tiêu chuẩn và cấp áp suất áp dụng, kích thước danh nghĩa, vật liệu thân và ghế, môi trường làm việc kèm nhiệt độ và điểm đến — thông tin còn thiếu được xác nhận trong quá trình báo giá.
van xả khí hai cổng (double orifice) có những kích thước và cấp áp suất nào?
Phạm vi kích thước và cấp áp suất đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — kích thước và cấp áp suất phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.
van xả khí hai cổng (double orifice) có những vật liệu thân nào?
Phạm vi vật liệu thân đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — vật liệu thân phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.
Yêu cầu báo giá Van xả khí hai cổng (double orifice)
Gửi yêu cầu tại đây — yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu tiêu chuẩn quản lý và cấp, kích thước, vật liệu, môi trường, nhiệt độ và quốc gia đến.
Thông tin của bạn được xử lý thế nào được nêu trong thông báo bảo mật của chúng tôi.
Nhận báo giá Van xả khí hai cổng (double orifice)
Gửi tiêu chuẩn, cấp áp suất và kích thước để có yêu cầu sẵn sàng báo giá — được trả lời bằng tài liệu và điều kiện.