Van công nghiệp theo tiêu chuẩn API · ASME · DIN · EN

Van bi

Van bi vận hành theo kiểu quay 1/4 vòng với bi xoay bên trong, thao tác nhanh và đóng kín chắc chắn trong các nhiệm vụ ngăn cách cũng như điều tiết dòng chảy.

Cập nhật lần cuối: 2026-11

Thông số dòng sản phẩm

Nominal valve connection size 1/2" to 48"
Pressure class / nominal rating designation ANSI Class 150 to Class 2500
End connection types Flanged, Butt Weld, Socket Weld, NPT
Operation / closure mode Manual, Gear Operated, Pneumatic, Electric
Service temperature range -196°C to 650°C
Design standards API 6D, API 608, ASME B16.34
Inspection and pressure-test standards API 598, API 6D, ISO 5208
Materials (component scope as published) WCB, WCC, CF8, CF8M, SS304, SS316, Duplex, Super Duplex, Alloy 20, nickel-molybdenum alloy, nickel-chromium alloy, Aluminium Bronze
bore type Full Bore, Reduced Bore
seat options PTFE, RPTFE, PEEK, Metal Seated
design options Floating, Trunnion Mounted, Fully Welded, Top Entry, Side Entry, Jacketed, Double Block and Bleed
ldb size range 1⁄4 inch to 80 inches
ldb materials Carbon Steel, Stainless Steel, Brass, Forged Steel, Cast Steel, and Cast Iron
ldb configurations 2 Way or 3 Way configurations
ldb flow patterns L-port and T-port flow patterns
ldb end connections Threaded, Socket Weld, Butt Weld, and Flanged
ldb ansi range Class 150LB - 2500LB SIZE 1/2" - 48"
ldb din range DN50 - DN600, PN16 - PN160
ldb jis range DN50 - DN600 10K - 63K
ldb bs range DN50 - DN350, PN16 - PN40
ldb material grades WCB, LCB, WC6, WC9, C12, C5, CF8, CF3, CF3M, CF8M, A105, LF2, F11, F22, F5, F304, F316, F304L, F316L
ldb face to face standards ASME B16.10, DIN 3202, BS2080, API 6D, JISB2002
ldb test standards API 598, API 6D, JIS B2003, ISO 5208, BS 6755, DIN 3230, EN 12266
osb size example 1/2"-12", 150LB-1500LB
osb body materials WCB, WCC, WC6, WC9
osb design standards API 6D, BS 5351, ASME B16.34, API 608, API 598
osb end connections Flange end connection, Thread connection
osb operation Gear operation, Hydraulic actuating, pneumatic
osb structure options 2 Piece design, 2-piece bolted body design
osb bore options full bore or reduced bore, Reduced Bore
osb pressure classes 150LB-1500LB, Class 150-2500, 150LB-2500LB
osb seat options PTFE, Nylon seat, Virgin PTFE, PEEK
osb design features anti-static device, blowout-proof stem, Blow-out Proof Stem, Blow-out proof stem
osb structure three piece Three-piece design
osb weld end connections NPT end connections, Butt Weld End connection, socket welded end connection
osb size range 2"-8", 1/4"-2", DN8-DN100, DN50-600, 2"-24"
osb size range large 2"-48"
osb pressure ranges pn PN16-50, PN160-PN420
osb body material astm ASTM A351
osb operation manual Handwheel
wwb stem design T-shaped blowout proof stem back seat
wwb antistatic feature antistatic device
wwb soft seat options PTFE, RPTFE, Nylon, Molon, PEEK
wwb soft seat performance zero leakage in low and high pressures at different temperatures
wwb design standards API 6D, API 608, API 607, API 598
wwb api 608 scope Metal Ball Valves-Flanged, Threaded and Welding ends
wwb api 598 scope Valve Inspection and Testing
wwb dimension standards ANSI B16.5, ANSI B16.10, ANSI B16.25
wwb trim examples F1=Brass, F2=SS410, F3=SS316, F4=SS304
wwb base materials Carbon Steel, A105, WCB, Low Carbon Steel
wwb torque note safety factor of 30%, RPTFE seat inserts
wwb pressure classes 150 ANSI, 300 ANSI, 600 ANSI, 1500 ANSI, 2500 ANSI, 2000 WOG, 600 WOG, 800 API, 900 ANSI, 1000 WOG
wwb operation options Lever, Gear Operator, Actuator, Bare Stem prepared to receive actuator
wwb end options Threaded (S), Raised Face (RF), Ring Type Joint (RTJ), Butt Weld (WE), Socket Weld (SW), Threaded X Socket Weld (SSW)
wwb port modifier suffixes Reduced port, Fire Safe valve
wwb figure examples Fire safe floating ball valve, class 300, wrench operated, reduced port with raised face ends, Floating ball valve class 2000 WOG, wrench operated with threaded by socket weld ends

Sản phẩm liên quan và phương án thay thế

Interchangeable alternatives Van cửa guillotine — Performance-driven swap at quotation — the source frames the replacement as conditional

Nêu về tính thay thế và tương thích mang tính bao ngoài: quan hệ nêu ra chỉ đúng trong phạm vi hiển thị và phải được xác nhận theo điều kiện làm việc và tiêu chuẩn quản lý khi báo giá.

Đặt hàng và tài liệu

Tài liệu

Hãy kèm yêu cầu bộ tài liệu bạn cần trong phần yêu cầu — các hạng mục điển hình cho bản chế tạo này (chứng nhận vật liệu, báo cáo thử theo tiêu chuẩn kiểm tra đã nêu, bản vẽ kích thước) được xác nhận và cung cấp cùng báo giá.

Báo giá

Yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu: kích thước danh định và định mức áp suất, ưu tiên vật liệu thân và ghế, kiểu nối đầu, cơ cấu vận hành, và môi trường làm việc kèm nhiệt độ. Giá trị điển hình trên trang này là dải tham chiếu; giá trị ràng buộc được xác nhận khi báo giá.

Mẫu và cung ứng

Điều kiện cung ứng, số lượng đặt hàng và thời gian giao hàng thống nhất theo từng đơn — nêu quốc gia đến và lịch cần thiết cùng yêu cầu.

Bảo quản và vận chuyển

Bảo quản van với ghế và gioăng được che khỏi tia UV, ozone và biến dạng, giữ nắp bảo vệ bề mặt nối đến khi lắp đặt; với bản chế tạo ghế elastomer hoặc PTFE tránh để ngoài trời lâu — vật liệu ghế già nhanh nhất dưới nắng trực tiếp và điều kiện đóng băng.

Câu hỏi thường gặp

Yêu cầu báo giá cho van bi cần bao gồm những gì?

Tiêu chuẩn và cấp áp suất áp dụng, kích thước danh nghĩa, vật liệu thân và ghế, môi trường làm việc kèm nhiệt độ và điểm đến — thông tin còn thiếu được xác nhận trong quá trình báo giá.

van bi có những kích thước và cấp áp suất nào?

Phạm vi kích thước và cấp áp suất đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — kích thước và cấp áp suất phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.

van bi có những vật liệu thân nào?

Phạm vi vật liệu thân đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — vật liệu thân phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.

Các loại trong dòng này

Loại

Van bi nổi

Van bi nổi đóng kín theo một nguyên lý đơn giản: áp suất đường ống đẩy bi khoan lỗ ép sát vào đệm kín phía hạ lưu, nhờ đó độ kín cao mà không cần cụm trục chụm

Xem thông số →

Loại

Van bi trunnion (bi cố định)

Van bi trunnion đỡ bi trên các trục cố định phía trên và dưới, nên áp suất đường ống không thể đẩy đệm dịch chuyển và mô-men vận hành luôn được kiểm soát khi cỡ

Xem thông số →
Van bi hàn toàn phần

Loại

Van bi hàn toàn phần

Van bi hàn toàn phần nối hai nửa thân bằng mối hàn thay vì bích bắt bu-lông, loại bỏ các mối nối thân dễ rò rỉ hoặc phải siết lại trên đường ống ngầm, sưởi ấm đ

Xem thông số →
Van bi nắp trên

Loại

Van bi nắp trên

Van bi nắp trên được bảo trì qua nắp phía trên, nên đệm kín, các chi tiết làm kín và bi có thể được kiểm tra hoặc thay thế mà không cần tháo van khỏi đường ống

Xem thông số →
Van bi có áo gia nhiệt

Loại

Van bi có áo gia nhiệt

Van bi có áo gia nhiệt bọc thân van trong lớp áo hơi nước hoặc dầu nhiệt nên các môi trường như sáp, nhựa đường, lưu huỳnh, polymer và các chất dễ đông cứng khi

Xem thông số →
Van bi khóa kép và xả (Double Block and Bleed)

Loại

Van bi khóa kép và xả (Double Block and Bleed)

Van bi khóa kép và xả cung cấp hai bề mặt đệm kín và một cổng xả ở giữa, nên một van duy nhất có thể cách ly áp suất hạ lưu và thượng lưu đồng thời kiểm tra sự

Xem thông số →

Loại

Van bi hai mảnh

Van bi hai mảnh xoay bi khoan lỗ giữa vị trí mở và đóng bên trong thân gồm vỏ chịu áp chính và một mảnh đầu mang cụm chi tiết bên trong — kết cấu hai phần bắt b

Xem thông số →

Loại

Van bi ba mảnh

Van bi ba mảnh giữ bi và đệm trong phần thân giữa được kẹp giữa hai nắp đầu, nên toàn bộ cụm chi tiết bên trong có thể tháo ra bảo trì mà không cần cắt van khỏi

Xem thông số →

Loại

Van bi kiểu wafer (kẹp giữa bích)

Van bi kiểu wafer được kẹp giữa các bích đường ống thay vì mang bích riêng, giúp rút ngắn chiều dài mặt đối mặt, giảm khối lượng và chi phí cho nhiệm vụ ngăn cá

Xem thông số →
Van bi dạng chữ V (V-Notch Segment)

Loại

Van bi dạng chữ V (V-Notch Segment)

Van bi dạng chữ V xoay một bi dạng khúc có rãnh chữ V tạo hình qua 90°, sao cho mép rãnh cắt sát mặt đệm khi bi quay — mang lại hiệu suất điều tiết và cắt tốt t

Xem thông số →

Yêu cầu báo giá Van bi

Gửi yêu cầu tại đây — yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu tiêu chuẩn quản lý và cấp, kích thước, vật liệu, môi trường, nhiệt độ và quốc gia đến.

Thông tin của bạn được xử lý thế nào được nêu trong thông báo bảo mật của chúng tôi.

Nhận báo giá Van bi

Gửi tiêu chuẩn, cấp áp suất và kích thước để có yêu cầu sẵn sàng báo giá — được trả lời bằng tài liệu và điều kiện.