Van công nghiệp theo tiêu chuẩn API · ASME · DIN · EN

Van cửa guillotine thép rèn

Van cửa guillotine thép rèn là van ngăn cách cỡ nhỏ gọn của hệ thống ống công nghệ: rèn cho cấu trúc hạt dày đặc hơn đúc ở DN50 trở xuống, lý do các đường ống cỡ nhỏ Class 800 đến 2500 quy định thân rèn. Dòng sản phẩm bao phủ DN8 đến DN50 ở Class 800 đến Class 2500 bằng A105, F22, F304L và F316L, với vòng đệm A276, trục F6/F304/F316, ép kín graphite hoặc PTFE và đầu nối hàn đối đầu, hàn ổ cắm hoặc bích. Thiết kế và chế tạo theo API 602, BS 5352 và ASME B16.34 với thử nghiệm API 598; bảng kích thước công bố cung cấp đường kính lỗ thu hẹp và thông suốt, chiều dài, chiều cao và khối lượng theo cỡ tại Class 800 để có thể kiểm tra bố trí đường ống trước khi chốt lựa chọn.

Thuộc Van cửa guillotine dòng

Cập nhật lần cuối: 2026-11

Thông số dòng sản phẩm

Nominal valve connection size DN8 to DN50
Pressure class / nominal rating designation Class 800 to Class 2500
Pressure class / nominal rating designation Class800 to Class2500
Valve body material A105, F22, F304L, F316L
Seat material A276 410, A276 304, A276 304L, A276 316L
Stem material F6, F304, F304L, F316L
Bonnet material A105, F22, F304L, F316L
End connection types Buttweld, Socketweld, Flanged
Operation / closure mode Gear operated, Electric actuated, Pneumatic actuated
Service temperature range -196°C to 570°C
Design standards API 602, BS5352, ASME B16.34
Design standards API602, BS5352, ASME B16.34
Inspection and pressure-test standards API 598
Face-to-face dimensional standard ASME B16.10
Packing Materials Graphite, PTFE
port type Reduced port, Full port
nG size range NPS 1/2"~2" (DN15~DN50)
nG pressure rating ASME CLASS 150~4500 (PN16~PN760)
nG body materials Carbon steel, Low-temperature steel, Stainless steel, Alloy steel, Duplex stainless steel, Nickel base, Titanium alloy steel
nG end connections RF, BW, RTJ, SW, NPT
nG operation Manual, Pneumatic, Electric, Hydraulic
kG product name API 602 Gate Valves
kG type Forged Steel Gate Valve
kG design standard API 602
kG body material ASTM A105N Carbon Steel
kG size 1 Inch, DN25
kG pressure Class 800 LB, PN130
kG end connection SW Ends
kG operation Manual
kG medium Water, Oil, Gas
kG temperature range -29°C to 595°C
kG size range 1/2-2 Inch (DN15-DN50) (for Forged Items)
kG design pressure Class 150-2500 LB (PN10-PN420)
kG materials Carbon Steel, Alloy Steel, Stainless Steel, Duplex Steel, ASTM A105N, A350 LF2, A182 F11, F22, F304, F304L, F316, F316L
kG trim materials 13%Cr, ASTM A182 F11, F22, SS 304, SS 304L, SS 316, SS 316L
kG end connections SW, FNPT, BW, RF, RTJ, Grooved
kG design and manufacture ASME B16.34, API 602
kG face to face ANSI B16.10
kG flanged connection ANSI B16.5
kG test and inspection API 598, API 6D
kG butt welded ends ANSI B16.5
kG threaded ends ASME B1.20.1
kG socket weld ends ASME B16.11
kG feature OS&Y, Outside Stem and Yoke
kG port Full Bore or Reduce Port
wG design API 602
wG body ASTM A182 F44
wG size 1 Inch, DN25
wG pressure Class 800 LB, PN130
wG test and inspection API 598
wG end connection SW
wG body material range Stainless steel
wG size range 1/2 - 2 Inch, DN15 - DN50
wG pressure range PN16 - PN420, 150LB-2500LB
wG working temperature -29°C - +300°C
wG end connections SW, NPTF, BW, Flanged
seat ring materials A276 410, A276 304, A276 304L, A276 316L
gasket SS304+Graphite, SS316+Graphite
gland materials A276 410, A276 304, A276 316
gland flange WCB, CF8
packing Graphite, PTFE
socketweld ends ASME B16.11
screwed ends ASME B1.20.1
flanged ends ASME B16.5

Đặt hàng và tài liệu

Tài liệu

Hãy kèm yêu cầu bộ tài liệu bạn cần trong phần yêu cầu — các hạng mục điển hình cho bản chế tạo này (chứng nhận vật liệu, báo cáo thử theo tiêu chuẩn kiểm tra đã nêu, bản vẽ kích thước) được xác nhận và cung cấp cùng báo giá.

Báo giá

Yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu: kích thước danh định và định mức áp suất, ưu tiên vật liệu thân và ghế, kiểu nối đầu, cơ cấu vận hành, và môi trường làm việc kèm nhiệt độ. Giá trị điển hình trên trang này là dải tham chiếu; giá trị ràng buộc được xác nhận khi báo giá.

Mẫu và cung ứng

Điều kiện cung ứng, số lượng đặt hàng và thời gian giao hàng thống nhất theo từng đơn — nêu quốc gia đến và lịch cần thiết cùng yêu cầu.

Bảo quản và vận chuyển

Bảo quản van với ghế và gioăng được che khỏi tia UV, ozone và biến dạng, giữ nắp bảo vệ bề mặt nối đến khi lắp đặt; với bản chế tạo ghế elastomer hoặc PTFE tránh để ngoài trời lâu — vật liệu ghế già nhanh nhất dưới nắng trực tiếp và điều kiện đóng băng.

Câu hỏi thường gặp

Yêu cầu báo giá cho van cửa guillotine thép rèn cần bao gồm những gì?

Tiêu chuẩn và cấp áp suất áp dụng, kích thước danh nghĩa, vật liệu thân và ghế, môi trường làm việc kèm nhiệt độ và điểm đến — thông tin còn thiếu được xác nhận trong quá trình báo giá.

van cửa guillotine thép rèn có những kích thước và cấp áp suất nào?

Phạm vi kích thước và cấp áp suất đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — kích thước và cấp áp suất phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.

van cửa guillotine thép rèn có những vật liệu thân nào?

Phạm vi vật liệu thân đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — vật liệu thân phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.

Yêu cầu báo giá Van cửa guillotine thép rèn

Gửi yêu cầu tại đây — yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu tiêu chuẩn quản lý và cấp, kích thước, vật liệu, môi trường, nhiệt độ và quốc gia đến.

Thông tin của bạn được xử lý thế nào được nêu trong thông báo bảo mật của chúng tôi.

Nhận báo giá Van cửa guillotine thép rèn

Gửi tiêu chuẩn, cấp áp suất và kích thước để có yêu cầu sẵn sàng báo giá — được trả lời bằng tài liệu và điều kiện.