Van công nghiệp theo tiêu chuẩn API · ASME · DIN · EN

Van điều khiển kiểu góc

Van điều khiển kiểu góc đổi đường dòng 90 độ bên trong một thân duy nhất, kết hợp cụm tiết lưu van điều khiển globe với hình học van góc — lựa chọn tiêu chuẩn khi có đường xả, áp chênh cao, hoặc thay khuỷu bằng van. Dải sản phẩm bao phủ DN20 đến DN400 ở PN 16 đến PN 100 / Class 150 đến Class 600, với đầu nối bích, RF, MF và RTJ, thân WCB/WC6/CF8/CF8M, mặt kín SS304/SS316/hợp kim phủ cứng cobalt-crom, đặc tính dòng tuyến tính, phần trăm bằng nhau và mở nhanh, Cv từ 1.6 đến 690 theo đặc tính, hạng rò kín kim loại IV và kín mềm VI, và chiều dài mặt đối mặt từ 115 mm đến 475 mm trải dải cỡ. Lựa chọn phụ thuộc áp chênh van gánh, vật liệu đệm so với môi trường, và hạng rò yêu cầu trên kim loại so với kín mềm.

Thuộc Van điều khiển dòng

Cập nhật lần cuối: 2026-11

Thông số dòng sản phẩm

Nominal valve connection size DN20 to DN400
Flow Characteristics Linear, Percentage, Quick Open
Rated flow coefficient Percentage CV 1.6 to 630, linear CV 1.8 to 690
Rangeability 50:1
Valve body material WCB, WC6, CF8, CF8M
End connection types Flanged, RF, MF, RTJ
Measured face-to-face length 115 mm to 475 mm across DN20-DN400
seat plug materials SS304, SS316, cobalt-chromium hardfacing alloy
Pressure (source-defined) PN 16 to PN 100, Class 150 to Class 600
allowable leakage Metal seal: grade IV (0.01% rated capacity); soft seal: grade VI (foam grade)
weight 24 kg to 624 kg across DN20-DN400
ova design intent 90-degree angle body flow path for selected severe service and process control applications
ova service applications high pressure drop, flashing, erosive, steam and industrial process flow control
ova trim options Single-seat, cage-guided, balanced, anti-noise or anti-erosion trim options
ova actuation Pneumatic actuator, electric actuator or control accessory package available
ova accessories Positioner, air filter regulator, solenoid valve, limit switch or feedback device can be configured
ova end connections Flanged, butt weld or project-specific end connection
ova trim selection Single-Seat Trim, Balanced Trim, Cage-Guided Trim, Hardened Trim, Anti-Noise Trim
ova actuator selection Pneumatic Actuator, Electric Actuator, Positioner
m7a service intent designed for special applications such as hydrocarbon service involving severe operating conditions where high temperatures and/or high pressures, high pressure drops, severe coking conditions and flashing liquids are encountered
m7a streamlined design The inner body contours are streamlined to give maximum throat efficiency and freedom from erosion and to eliminate pockets causing flow reversal and eddy currents.
m7a quench feature These valves are designed with a unique internal gas oil quench feature that simultaneously reduces furnace oil outlet pressure and introduces quench oil before the process fluid leaves the valve.
m7a rating ranges 150 to 2500 10K to 63K 10 to 400
m7a seat leakage standards IEC 60534-4 and ANSI/FCI 70.2
m7a seat leakage class IV, V
m7a connection notes Only flange end connections are available, no Butt Welding ends available, Hub end connections are available upon request, Different end connections between inlet and outlet are available upon
m7a temp note -46, +343, +566, +427
mga product name Stainless Steel Angle Control Valve
mga size range DN25-DN300 (1-12 Inch)
mga pressure rating Class 150 LB, 300 LB, 400 LB (PN16, PN40, PN64)
mga body materials Stainless Steel, ASTM A351 CF3, A351 CF3M, A351 CF8, A351 CF8M
mga packing materials Graphite, PTFE
mga seat leakage according to ANSI B16.104
mga end connections RF, FF, RTJ
mga operation Pneumatic Actuator
mga flow characteristics Linear, Equal Percentage
mga example spec DN50 (2-inch) size with a PN40 pressure rating and a Class 300 LB specification
mga emissions compliance TA-LUFT/ISO 15848-1/API 624

Đặt hàng và tài liệu

Tài liệu

Hãy kèm yêu cầu bộ tài liệu bạn cần trong phần yêu cầu — các hạng mục điển hình cho bản chế tạo này (chứng nhận vật liệu, báo cáo thử theo tiêu chuẩn kiểm tra đã nêu, bản vẽ kích thước) được xác nhận và cung cấp cùng báo giá.

Báo giá

Yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu: kích thước danh định và định mức áp suất, ưu tiên vật liệu thân và ghế, kiểu nối đầu, cơ cấu vận hành, và môi trường làm việc kèm nhiệt độ. Giá trị điển hình trên trang này là dải tham chiếu; giá trị ràng buộc được xác nhận khi báo giá.

Mẫu và cung ứng

Điều kiện cung ứng, số lượng đặt hàng và thời gian giao hàng thống nhất theo từng đơn — nêu quốc gia đến và lịch cần thiết cùng yêu cầu.

Bảo quản và vận chuyển

Bảo quản van với ghế và gioăng được che khỏi tia UV, ozone và biến dạng, giữ nắp bảo vệ bề mặt nối đến khi lắp đặt; với bản chế tạo ghế elastomer hoặc PTFE tránh để ngoài trời lâu — vật liệu ghế già nhanh nhất dưới nắng trực tiếp và điều kiện đóng băng.

Câu hỏi thường gặp

Yêu cầu báo giá cho van điều khiển kiểu góc cần bao gồm những gì?

Tiêu chuẩn và cấp áp suất áp dụng, kích thước danh nghĩa, vật liệu thân và ghế, môi trường làm việc kèm nhiệt độ và điểm đến — thông tin còn thiếu được xác nhận trong quá trình báo giá.

van điều khiển kiểu góc có những kích thước và cấp áp suất nào?

Phạm vi kích thước và cấp áp suất đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — kích thước và cấp áp suất phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.

van điều khiển kiểu góc có những vật liệu thân nào?

Phạm vi vật liệu thân đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — vật liệu thân phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.

Yêu cầu báo giá Van điều khiển kiểu góc

Gửi yêu cầu tại đây — yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu tiêu chuẩn quản lý và cấp, kích thước, vật liệu, môi trường, nhiệt độ và quốc gia đến.

Thông tin của bạn được xử lý thế nào được nêu trong thông báo bảo mật của chúng tôi.

Nhận báo giá Van điều khiển kiểu góc

Gửi tiêu chuẩn, cấp áp suất và kích thước để có yêu cầu sẵn sàng báo giá — được trả lời bằng tài liệu và điều kiện.