Van công nghiệp theo tiêu chuẩn API · ASME · DIN · EN
Van đồng hồ phít-nâng (rising plug gauge)
Van đồng hồ phít-nâng dùng cụm kín mềm dòng thẳng với phít thay vì trục kim, nên môi trường bẩn hoặc nhớt có thể được thông thông qua và đệm kháng tắc — cách ly đồng hồ cho dịch vụ dầu khí, hóa chất và điện khắc nghiệt với rung động và chu kỳ áp/nhiệt cao. Dải sản phẩm bao phủ áp làm việc tới 6000 psig (413 bar), dịch vụ -53°C đến 315°C, Cv tới 1.65, cỡ lỗ 0.187 và 0.250, thân và nắp 316 stainless steel hoặc Alloy 400, đệm Acetal/PFA/PEEK và ép kín PTFE hoặc PEEK tải sống. Lựa chọn phụ thuộc yêu cầu thông thông, vật liệu đệm so với môi trường, và phần cứng nắp khóa cho lắp đặt rung. Các nguồn tham chiếu bổ sung khung nhiệm vụ van đồng hồ (cách ly, xả áp kẹt, tháo hoặc hiệu chuẩn dụng cụ), logic định mức theo đệm với đệm thay được acetal/PFA/PEEK, đầu trục không xoay trên thân thanh, dải kín bọt khí áp cao, thông thông lỗ trọn, và các tùy chọn đầu trục v/điều tiết/kín mềm trải nhiệm vụ cách ly và đo lượng.
Thuộc Van kim (needle) dòng
Cập nhật lần cuối: 2026-10
Thông số dòng sản phẩm
| Flow Coefficient | up to 1.65 |
|---|---|
| Temperature (source-defined) | -53°C to 315°C (-65 to 600° F) |
| Pressure (source-defined) | up to 6000 psig (413 bar) |
| valve orifice sizes | 0.187, 0.250 |
| Body-and-bonnet material specification | 316 stainless steel, Alloy 400 |
| Seat material | Acetal, PFA, PEEK |
| packing material | PTFE, PEEK (with PEEK seat only) |
| gauge valve function | Isolates a pressure gauge, switch or transmitter from the process; trapped pressure can be vented so the instrument is removed, tested or calibrated safely |
| size and connection example | Rising-plug soft-seat executions commonly run 1/2 or 3/4 in. male NPT process inlet with female NPT instrument outlet and gauge ports |
| seat temperature limits | Seat-limited execution envelope: acetal to 250°F; PEEK to 450°F or higher on some designs |
| replaceable soft seat | Replaceable soft seat available in acetal, PFA or PEEK |
| seat limited rating rule | Soft seats limit the valve rating well below the body limit; exact ratings are confirmed against selected size, material, seat, packing and end connections |
| non rotating stem tip | Bar-stock bodies with a non-rotating stem tip keep the seat from being twisted as the valve closes |
| bubble tight envelope | Bubble-tight sealing at 6000-10,000 psi and -40°C to 230°C on high-pressure executions |
| regenerative soft seat | Rising plug valve delivers bubble-tight isolation with a regenerative soft seat |
| clear bore roddable | Clear-bore design allows high flow and precise control and is roddable for easy maintenance |
| stem tip options | Stem-tip choices span v-stem, regulating and soft seat, covering hydraulic and pneumatic applications |
| metering duty | Instrument valves also suit flow-metering duty, maintaining a calibrated and constant low flow rate |
| product family placement | Rising plug valves are offered as the RP series within instrument needle-valve ranges |
| rga steam water temp limit acetal | not recommended for temperatures greater than 200F (93C) |
| rga high temp seat extension | 400F (204C) with PEEK or PFA seat material |
| rga nitrogen factory test | factory tested with nitrogen at 1000 psig (69 bar) |
| rga seat leak limit | maximum allowable leak rate of 0.1 std cm3/min |
| rga api624 methane limit | leak in excess of 100 ppm of methane |
| rga sour gas materials standard | in accordance with NACE MR0175/ISO 15156 |
| rga body materials | 316 SS/ A276, A479 Alloy 400/ B164 |
| rga seat material options | Acetal/D6778, PEEK, or PFA/D3307 |
| rga panel mount limits | panel thickness is 1/2 in. (12.7mm), and the panel hole size is 25/32 in. (19.8mm) |
| rga cv orifice series | 0.63 0.187 (4.8), 1.80 0.250 (6.4) |
| rgb sour gas availability | Sour gas service available |
| rgb factory testing | 100% factory tested |
| rgb seat material options | POM Cone Seat is standard for easier replacement and PEEK is also available as option |
| rgb temp rating pom | -20F ~ 250F (-29C ~ 121C) |
| rgb temp rating peek | -20F ~ 400F (-29C ~ 204C) |
| rgb max temp pressure | 1,000 psig (69bar) @ 400 F (204 C) |
| rgb internal seal | prevent ingress of foreign materials into the actuating threads |
| rgb end connections | include male/female NPT and Male/Female ISO/BSP |
| rgc multiport gauge valves | multiport gauge valves are equipped with vent and blanked port facilities |
Phạm vi và ghi chú nguồn
| pressure envelope split | Pressure envelope split: referenced bubble-tight executions reach 10,000 psi while the tenant page tops at 6000 psig - the upper band belongs to selected seat/body combinations outside the tenant range. |
|---|---|
| temperature envelope | Temperature envelope: referenced -40°C to 230°C bubble-tight execution vs tenant -53°C to 315°C - both are seat-material dependent and the tenant extremes rely on PEEK/graphite builds not evidenced in the referenced execution. |
| seat limit rule | Seat limit rule: acetal 250°F / PEEK 450°F referenced ceilings sit inside the tenant 315°C service claim - the tenant upper band depends on the PEEK build plus packing, not the soft seat alone. |
| duty framing | Duty framing: clear-bore high-flow rodding duty vs calibrated low-flow metering framing - the rising-plug execution spans both, but a single stem-tip choice (v-stem vs regulating vs soft seat) cannot serve both extremes. |
Đặt hàng và tài liệu
Tài liệu
Hãy kèm yêu cầu bộ tài liệu bạn cần trong phần yêu cầu — các hạng mục điển hình cho bản chế tạo này (chứng nhận vật liệu, báo cáo thử theo tiêu chuẩn kiểm tra đã nêu, bản vẽ kích thước) được xác nhận và cung cấp cùng báo giá.
Báo giá
Yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu: kích thước danh định và định mức áp suất, ưu tiên vật liệu thân và ghế, kiểu nối đầu, cơ cấu vận hành, và môi trường làm việc kèm nhiệt độ. Giá trị điển hình trên trang này là dải tham chiếu; giá trị ràng buộc được xác nhận khi báo giá.
Mẫu và cung ứng
Điều kiện cung ứng, số lượng đặt hàng và thời gian giao hàng thống nhất theo từng đơn — nêu quốc gia đến và lịch cần thiết cùng yêu cầu.
Bảo quản và vận chuyển
Bảo quản van với ghế và gioăng được che khỏi tia UV, ozone và biến dạng, giữ nắp bảo vệ bề mặt nối đến khi lắp đặt; với bản chế tạo ghế elastomer hoặc PTFE tránh để ngoài trời lâu — vật liệu ghế già nhanh nhất dưới nắng trực tiếp và điều kiện đóng băng.
Câu hỏi thường gặp
Yêu cầu báo giá cho van đồng hồ phít-nâng (rising plug gauge) cần bao gồm những gì?
Tiêu chuẩn và cấp áp suất áp dụng, kích thước danh nghĩa, vật liệu thân và ghế, môi trường làm việc kèm nhiệt độ và điểm đến — thông tin còn thiếu được xác nhận trong quá trình báo giá.
van đồng hồ phít-nâng (rising plug gauge) có những kích thước và cấp áp suất nào?
Phạm vi kích thước và cấp áp suất đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — kích thước và cấp áp suất phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.
van đồng hồ phít-nâng (rising plug gauge) có những vật liệu thân nào?
Phạm vi vật liệu thân đã xác minh cho van này chưa được công bố trên trang này — vật liệu thân phù hợp với điều kiện của bạn được đề xuất và xác nhận trong quá trình báo giá. Gửi điều kiện làm việc kèm yêu cầu, kết quả lựa chọn sẽ được nêu trong báo giá.
Yêu cầu báo giá Van đồng hồ phít-nâng (rising plug gauge)
Gửi yêu cầu tại đây — yêu cầu sẵn sàng báo giá nêu tiêu chuẩn quản lý và cấp, kích thước, vật liệu, môi trường, nhiệt độ và quốc gia đến.
Thông tin của bạn được xử lý thế nào được nêu trong thông báo bảo mật của chúng tôi.
Nhận báo giá Van đồng hồ phít-nâng (rising plug gauge)
Gửi tiêu chuẩn, cấp áp suất và kích thước để có yêu cầu sẵn sàng báo giá — được trả lời bằng tài liệu và điều kiện.